55 Lượt xem

Bạn đang ấp ủ dự định du lịch, học tập hay làm việc tại Nhật Bản? Bạn muốn hòa mình vào văn hóa bản địa và giao tiếp như người bản xứ? Vậy thì hành trang không thể thiếu cho bạn chính là kho tàng 50 thành ngữ tiếng Nhật quen thuộc trong đời sống được chia sẻ trong bài viết này!

Tại sao cần biết sử dụng thành ngữ tiếng Nhật?

Thành ngữ giúp bạn tự tin hơn khi giao tiếp tại Nhật
Thành ngữ giúp bạn tự tin hơn khi giao tiếp tại Nhật

Giúp bạn tự tin giao tiếp

Thành ngữ giúp bạn tạo ấn tượng tốt đẹp trong các cuộc giao tiếp. Biết sử dụng thành ngữ phù hợp sẽ thể hiện sự chuyên nghiệp, tôn trọng và thái độ cầu tiến của bạn. Thành ngữ tiếng Nhật còn là hành trang du lịch độc đáo. Nó giúp bạn “bắt nhịp” với lối sống tại Xứ sở Phù Tang nhanh chóng, khám phá những điểm đến mới lạ và trải nghiệm ẩm thực, lễ hội Nhật Bản.

Thấu hiểu văn hóa Nhật 

Mỗi thành ngữ ẩn chứa câu chuyện, giá trị và triết lý sống của người Nhật. Nắm vững thành ngữ sẽ giúp bạn thấu hiểu văn hóa bản địa, từ đó có những trải nghiệm du học, du lịch hay làm việc sâu sắc và ý nghĩa hơn.

Chìa khóa thành công cho du học sinh và xuất khẩu lao động

Sử dụng thành ngữ giúp mọi người hòa nhập tốt hơn trong môi trường học tập. Điều này giúp du học sinh theo kịp bài giảng và ghi điểm ấn tượng với giáo viên.

Nó giúp người lao động giao tiếp hiệu quả trong công việc. Đồng thời cho họ cơ hội xây dựng mối quan hệ với đồng nghiệp và cấp trên, từ đó nâng cao cơ hội thăng tiến.

Phân biệt thành ngữ và tục ngữ tiếng Nhật

Tục ngữ Nhật Bản khác với các cụm từ thành ngữ ở chỗ chúng chứa đựng những bài học hoặc sự châm biếm và mang tính chất kể chuyện.

Tuy nhiên, tục ngữ có những đặc điểm giống như thành ngữ. Chẳng hạn đều được tạo thành từ sự kết hợp của các từ và giải thích một cách ngắn gọn. Do đó, người Nhật thường không phân biệt rõ ràng giữa thành ngữ và tục ngữ.

Tổng hợp danh sách 25 câu thành ngữ tiếng Nhật quen thuộc trong đời sống

Sau đây là các câu thành ngữ tiếng Nhật thông dụng được sử dụng trong đời sống được Đại lý phòng vé ANA Nippon Airways tổng hợp.

STT Thành ngữ Tiếng Nhật Phiên âm/Cách đọc Ý nghĩa trong tiếng Việt
1 せんりのみちもいっぽから Senri no michi mo i ppokara Vạn sự khởi đầu nan
2 馬の耳に念仏 Umanomi ni nenbutsu Đàn gảy tai trâu
3 隣の花は赤い Tonari no hana wa akai Đứng núi này, trông núi nọ
4 失敗は成功のもと Shippai wa seiko no moto Thất bại là mẹ thành công
5 井の中の蛙大海を知らず I no naka no kawazu taikai o shirazu Ếch ngồi đáy giếng
6 蛙の子は蛙 Kaeru no ko wa kaeru Cha nào con đấy
7 美人薄命 Bijin hakumei Hồng nhan bạc mệnh
8 七転び八起き Nana korobi ya oki Sông có khúc, người có lúc
9 犬猿の仲 Kenen no naka Như chó với mèo
10 毛のない猿 Ke no nai Saru Ăn cháo đá bát
11 煙あれば火あり Kemuri areba Hi ari Không có lửa làm sao có khói
12 勝って兜の緒を締めよ。 Katte kabuto noo woshime yo Thắng không kiêu, bại không nản
13 見ぬが花 Minu ga hana Người tính không bằng trời tính
14 草を打って蛇を驚かす Kusa wo utte hebi wo odorokasu Đánh rắn động cỏ
15 夫夫たり婦婦たり Fufu tari Fufu tari Thuận vợ thuận chồng tát nước biển đông cũng cạn
16 ああ言えばこう言う Aieba koiu Nói một câu cãi một câu
17 愛は小出しにせよ Ai wa kodashi ni seyo Yêu nhau lắm cắn nhau đau
18 朱に交われば赤くなる Shu ni majiwareba akaku naru Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng
19 順風満帆 Junpu Manpan Thuận buồm xuôi gió
20 人生山あり谷あり Jinsei yamaari taniari Lúc lên voi lúc xuống chó
21 悪因悪果 Akuin akuka Gieo nhân nào gặt quả nấy
22 羊頭狗肉 Yotoo kuniku Treo đầu dê bán thịt chó
23 水に流す Mizu ni nagasu Nước chảy qua cầu
24 勤勉は賢さを補う Kinben wa kashiko-sa o oginau Cần cù bù thông minh
25 盲へびに怖じず Mekura hebi ni ojizu Điếc không sợ súng

Liên hệ với đặt vé máy bay đi Nhật tại ANA Nippon Airways

Danh sách 25 câu thành ngữ trên là một phần nhỏ trong kho tàng thành ngữ của tiếng Nhật. Hy vọng bạn sẽ có thêm hứng thú khám phá nhiều điều thú vị về đất nước mặt trời mọc.

Đặt vé máy bay đi Nhật dễ dàng và thuận tiện với ANA Nippon Airways. Đại lý sẽ hỗ trợ bạn lựa chọn hành trình phù hợp và giải đáp mọi thắc mắc. Bao gồm mua thêm hành lý ANA Nippon Airways, hoàn đổi vé, đặt phòng khách sạn…. Hãy đến với chúng tôi để bắt đầu hành trình khám phá xứ sở hoa anh đào một cách trọn vẹn và đáng nhớ nhất

Gọi điện Chat Zalo